Cụm từ "delight in" là gì? Khi nào sử dụng cụm từ này? – ZiZoou Store - Streetwear

Cụm từ "delight in" là gì? Khi nào sử dụng cụm từ này?

1. Cụm từ "delight in" là gì?

Cụm từ này có nghĩa là "cảm thấy vui" hoặc "tận hưởng niềm vui" khi làm một điều gì đó.

Ví dụ:

  1. She delights in reading mystery novels.
    Cô ấy rất thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
  2. He delights in playing the piano for his friends.
    Anh ấy rất vui thích khi chơi đàn piano cho bạn bè nghe.
  3. They delight in going on long hikes in the mountains.
    Họ rất thích đi leo núi dài ngày.

2. Khi nào sử dụng cụm từ "delight in"?

Cụm từ này thường được sử dụng trong các trường hợp sau:

  1. Khi muốn diễn tả niềm vui khi tham gia vào một hoạt động nào đó.
  2. Khi muốn diễn tả niềm vui khi thấy một điều gì đó xảy ra.
  3. Khi muốn diễn tả niềm vui khi trải nghiệm một điều gì đó đặc biệt.

Ví dụ:

  1. She delights in baking cookies every weekend.
    Cô ấy rất thích nướng bánh quy mỗi cuối tuần.
  2. They delight in traveling to new places.
    Họ rất thích đi du lịch đến những nơi mới.
  3. He delights in seeing his children happy.
    Anh ấy rất vui khi thấy con cái mình hạnh phúc.
  4. He will delight in seeing you again.
    Anh ấy sẽ rất vui khi gặp lại bạn.
  5. She delighted in the beauty of the sunset.
    Cô ấy rất thích vẻ đẹp của hoàng hôn.
  6. They are delighting in the success of their project.
    Họ đang rất vui thích với thành công của dự án.

3. Các từ đồng nghĩa phổ biến với "delight in"?

  1. Enjoy
    • She enjoys painting in her free time.
      Cô ấy thích vẽ tranh vào thời gian rảnh.
  2. Relish
    • He relishes the opportunity to travel abroad.
      Anh ấy rất thích cơ hội đi du lịch nước ngoài.
  3. Take pleasure in
    • They take pleasure in helping others.
      Họ rất thích giúp đỡ người khác.

4. Các từ trái nghĩa phổ biến với từ "delight in"?

  1. Dislike
    • She dislikes waking up early.
      Cô ấy không thích dậy sớm.
  2. Detest
    • He detests doing housework.
      Anh ấy rất ghét làm việc nhà.
  3. Abhor
    • They abhor violence in any form.
      Họ rất ghét bạo lực dưới mọi hình thức.

5. Bài tập thực hành về cụm từ "delight in"

Tìm từ gần nghĩa nhất với "delight in":

  1. She delights in gardening every weekend.
    • A. Enjoys
    • B. Dislikes
    • C. Abhors
    • D. Avoids

    ĐÁP ÁN

    Đáp án: A

    Dịch: Cô ấy rất thích làm vườn mỗi cuối tuần.

    Đáp án dịch:

    • A. Thích
    • B. Không thích
    • C. Ghét
    • D. Tránh
  2. They delight in watching the sunset from the beach.
    • A. Ignore
    • B. Relish
    • C. Detest
    • D. Abhor

    ĐÁP ÁN

    Đáp án: B

    Dịch: Họ rất thích ngắm hoàng hôn từ bãi biển.

    Đáp án dịch:

    • A. Phớt lờ
    • B. Rất thích
    • C. Ghét
    • D. Ghét bỏ
  3. He delights in playing chess with his grandfather.
    • A. Dislike
    • B. Abhor
    • C. Ignore
    • D. Enjoy

    ĐÁP ÁN

    Đáp án: D

    Dịch: Anh ấy rất thích chơi cờ vua với ông của mình.

    Đáp án dịch:

    • A. Không thích
    • B. Ghét
    • C. Phớt lờ
    • D. Thích
  4. She delighted in the praise she received for her work.
    • A. Abhorred
    • B. Detested
    • C. Enjoyed
    • D. Ignored

    ĐÁP ÁN

    Đáp án: C

    Dịch: Cô ấy rất thích những lời khen ngợi mà cô nhận được cho công việc của mình.

    Đáp án dịch:

    • A. Ghét bỏ
    • B. Rất ghét
    • C. Thích
    • D. Phớt lờ
  5. They delight in trying new foods whenever they travel.
    • A. Avoid
    • B. Take pleasure in
    • C. Dislike
    • D. Abhor

    ĐÁP ÁN

    Đáp án: B

    Dịch: Họ rất thích thử các món ăn mới mỗi khi đi du lịch.

    Đáp án dịch:

    • A. Tránh
    • B. Rất thích
    • C. Không thích
    • D. Ghét
  6. She delights in listening to classical music.
    • A. Enjoys
    • B. Detests
    • C. Avoids
    • D. Dislikes

    ĐÁP ÁN

    Đáp án: A

    Dịch: Cô ấy rất thích nghe nhạc cổ điển.

    Đáp án dịch:

    • A. Thích
    • B. Rất ghét
    • C. Tránh
    • D. Không thích
  7. He delights in taking long walks in the park.
    • A. Enjoys
    • B. Abhors
    • C. Ignores
    • D. Detests

    ĐÁP ÁN

    Đáp án: A

    Dịch: Anh ấy rất thích đi dạo lâu trong công viên.

    Đáp án dịch:

    • A. Thích
    • B. Ghét bỏ
    • C. Phớt lờ
    • D. Rất ghét
  8. They delighted in the success of their project.
    • A. Ignored
    • B. Relished
    • C. Disliked
    • D. Avoided

    ĐÁP ÁN

    Đáp án: B

    Dịch: Họ rất thích thành công của dự án của mình.

    Đáp án dịch:

    • A. Phớt lờ
    • B. Rất thích
    • C. Không thích
    • D. Tránh
  9. She delights in spending time with her family.
    • A. Avoids
    • B. Takes pleasure in
    • C. Detests
    • D. Dislikes

    ĐÁP ÁN

    Đáp án: B

    Dịch: Cô ấy rất thích dành thời gian với gia đình.

    Đáp án dịch:

    • A. Tránh
    • B. Rất thích
    • C. Rất ghét
    • D. Không thích
  10. He delighted in surprising his friends with gifts.
    • A. Abhorred
    • B. Relished
    • C. Ignored
    • D. Disliked

    ĐÁP ÁN

    Đáp án: B

    Dịch: Anh ấy rất thích làm bạn bè bất ngờ bằng những món quà.

    Đáp án dịch:

    • A. Ghét bỏ
    • B. Rất thích
    • C. Phớt lờ
    • D. Không thích

Chia sẻ bài viết này


Để lại bình luận

Lưu ý, các bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công bố