Cụm từ "be in line with" là gì? Khi nào sử dụng cụm từ này? – ZiZoou Store - Streetwear

Cụm từ "be in line with" là gì? Khi nào sử dụng cụm từ này?

1. Cụm từ "be in line with" là gì?

Cụm từ này có nghĩa là "phù hợp", "nhất quán" hoặc "thống nhất" một tiêu chuẩn, quy định, hoặc kỳ vọng nào đó. Nó thường được sử dụng để diễn tả sự tương thích giữa các yếu tố hoặc hành động với nhau.

Ví dụ:

  1. This policy is in line with the company's values.
    Chính sách này phù hợp với giá trị của công ty.
  2. Her actions are in line with the expectations of her role.
    Hành động của cô ấy nhất quán với kỳ vọng của vai trò của cô ấy.
  3. The new regulations are in line with international standards.
    Các quy định mới phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.

2. Các trường hợp sử dụng cụm từ "be in line with"?

Cụm từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh sau:

  • Trong công việc: Để diễn tả sự tuân thủ các chính sách hoặc quy định.
  • Trong học thuật: Để nói về sự phù hợp với lý thuyết hoặc nghiên cứu.
  • Trong đời sống hàng ngày: Để thể hiện sự tương đồng với kỳ vọng hoặc tiêu chuẩn cá nhân.

Ví dụ:

  1. All employees must act in line with company policies.
    Tất cả nhân viên phải hành động theo đúng chính sách của công ty.
  2. Make sure your actions are always in line with the company's ethical guidelines.
    Hãy chắc chắn rằng hành động của bạn luôn phù hợp với hướng dẫn đạo đức của công ty.
  3. The research findings are in line with previous studies.
    Kết quả nghiên cứu phù hợp với các nghiên cứu trước đó.
  4. The budget proposal is in line with our financial goals.
    Đề xuất ngân sách phù hợp với mục tiêu tài chính của chúng ta.
  5. This decision is in line with our long-term strategy.
    Quyết định này phù hợp với chiến lược dài hạn của chúng ta.
  6. His behavior is in line with his upbringing.
    Hành vi của anh ấy phù hợp với cách anh ấy được nuôi dưỡng.

3. Các từ đồng nghĩa phổ biến với "be in line with"?

  • Conform to: Phù hợp với
  • Align with: Căn chỉnh với
  • Comply with: Tuân theo

Ví dụ:

  1. His actions conform to the company’s standards.
    Hành động của anh ấy phù hợp với tiêu chuẩn của công ty.
  2. The project is aligned with our goals.
    Dự án căn chỉnh với mục tiêu của chúng ta.
  3. The new rules comply with international laws.
    Các quy tắc mới tuân theo luật quốc tế.

4. Các từ trái nghĩa phổ biến với từ "be in line with"?

  • Be out of line with: Không phù hợp với
  • Contradict: Mâu thuẫn với
  • Deviate from: Lệch khỏi
  • Oppose: Phản đối

Ví dụ:

  1. His comments were out of line with company policy.
    Phát biểu của anh ấy không phù hợp với chính sách công ty.
  2. His opinion contradicts the company’s values.
    Ý kiến của anh ấy mâu thuẫn với giá trị của công ty.
  3. This behavior deviates from our standards.
    Hành vi này lệch khỏi tiêu chuẩn của chúng ta.
  4. They oppose the new policy.
    Họ phản đối chính sách mới.

5. Bài Tập Thực Hành về Cụm Từ "Be in Line With"

Tìm từ gần nghĩa nhất với "be in line with":

Câu 1:

The company's new policy is in line with its commitment to sustainability.

A. Opposed to
B. Conforming to
C. Deviating from
D. Contradicting

ĐÁP ÁN

Đáp án đúng: B
Câu này dịch là: Chính sách mới của công ty phù hợp với cam kết của họ về tính bền vững.
A. Đối lập với
B. Phù hợp với
C. Lệch khỏi
D. Mâu thuẫn với

Câu 2:

Her actions were in line with the expectations of her role.

A. Opposing
B. Contradicting
C. Complying with
D. Deviating from

ĐÁP ÁN

Đáp án đúng: C
Câu này dịch là: Hành động của cô ấy phù hợp với kỳ vọng của vai trò của cô ấy.
A. Đối lập với
B. Mâu thuẫn với
C. Tuân theo
D. Lệch khỏi

Câu 3:

The new procedures are in line with industry standards.

A. Opposed to
B. Conforming to
C. Deviating from
D. Contradicting

ĐÁP ÁN

Đáp án đúng: B
Câu này dịch là: Các thủ tục mới phù hợp với tiêu chuẩn ngành.
A. Đối lập với
B. Phù hợp với
C. Lệch khỏi
D. Mâu thuẫn với

Câu 4:

His behavior is in line with the company's code of conduct.

A. Opposed to
B. Contradicting
C. Deviating from
D. Aligning with

ĐÁP ÁN

Đáp án đúng: D
Câu này dịch là: Hành vi của anh ấy phù hợp với quy tắc ứng xử của công ty.
A. Đối lập với
B. Mâu thuẫn với
C. Lệch khỏi
D. Phù hợp với

Câu 5:

Their decisions must be in line with the legal requirements.

A. Opposing
B. Conforming to
C. Deviating from
D. Contradicting

ĐÁP ÁN

Đáp án đúng: B
Câu này dịch là: Các quyết định của họ phải phù hợp với các yêu cầu pháp lý.
A. Đối lập với
B. Phù hợp với
C. Lệch khỏi
D. Mâu thuẫn với

Câu 6:

The marketing strategy is in line with the company's vision.

A. Opposed to
B. Contradicting
C. Deviating from
D. Aligning with

ĐÁP ÁN

Đáp án đúng: D
Câu này dịch là: Chiến lược tiếp thị phù hợp với tầm nhìn của công ty.
A. Đối lập với
B. Mâu thuẫn với
C. Lệch khỏi
D. Phù hợp với

Câu 7:

Their performance is in line with our expectations.

A. Opposing
B. Contradicting
C. Complying with
D. Deviating from

ĐÁP ÁN

Đáp án đúng: C
Câu này dịch là: Hiệu suất của họ phù hợp với kỳ vọng của chúng ta.
A. Đối lập với
B. Mâu thuẫn với
C. Tuân theo
D. Lệch khỏi

Câu 8:

The changes are in line with the latest research.

A. Opposing
B. Contradicting
C. Deviating from
D. Aligning with

ĐÁP ÁN

Đáp án đúng: D
Câu này dịch là: Những thay đổi phù hợp với nghiên cứu mới nhất.
A. Đối lập với
B. Mâu thuẫn với
C. Lệch khỏi
D. Phù hợp với

Câu 9:

Her views are in line with modern thinking.

A. Conforming to
B. Contradicting
C. Deviating from
D. Opposing

ĐÁP ÁN

Đáp án đúng: A
Câu này dịch là: Quan điểm của cô ấy phù hợp với tư duy hiện đại.
A. Phù hợp với
B. Mâu thuẫn với
C. Lệch khỏi
D. Đối lập với

Câu 10:

The new policies are in line with our goals.

A. Opposing
B. Contradicting
C. Deviating from
D. Aligning with

ĐÁP ÁN

Đáp án đúng: D
Câu này dịch là: Các chính sách mới phù hợp với mục tiêu của chúng ta.
A. Đối lập với
B. Mâu thuẫn với
C. Lệch khỏi
D. Phù hợp với


Chia sẻ bài viết này


Để lại bình luận

Lưu ý, các bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công bố