Cụm từ "it's one thing ... it's another" là gì? Khi nào sử dụng cụm từ – ZiZoou Store - Streetwear

Cụm từ "it's one thing ... it's another" là gì? Khi nào sử dụng cụm từ này?

1. Cụm từ "it's one thing ... it's another" là gì?

Cụm từ này có nghĩa là "... là một chuyện, là một chuyện khác", được dùng để chỉ sự khác biệt giữa hai sự việc hoặc tình huống, thường nhấn mạnh rằng một sự việc thì dễ dàng hoặc chấp nhận được, trong khi sự việc kia thì phức tạp hơn hoặc không chấp nhận được.

Ví dụ:

  • It's one thing to talk about climate change, it's another to take meaningful actions to combat it.
    • Nói về biến đổi khí hậu là một chuyện, hành động thực sự để chống lại nó là một chuyện khác.
  • It's one thing to promise you'll help, it's another to actually do it.
    • Hứa rằng bạn sẽ giúp là một chuyện, thực sự làm điều đó là một chuyện khác.
  • It's one thing to know the theory, it's another to put it into practice.
    • Biết lý thuyết là một chuyện, áp dụng nó vào thực tế là một chuyện khác.

2. Khi nào sử dụng cụm từ "it's one thing ... it's another"?

Cụm từ này được sử dụng trong các trường hợp sau:

  • Khi muốn nhấn mạnh sự khác biệt giữa lời nói và hành động.
  • Khi so sánh giữa hiểu biết lý thuyết và khả năng thực hành.
  • Khi chỉ ra sự khác biệt giữa ý tưởng và việc thực hiện nó trong thực tế.

Ví dụ:

  • It's one thing to plan a project, it's another to execute it successfully.
    • Lên kế hoạch cho một dự án là một chuyện, thực hiện nó thành công là một chuyện khác.
  • It's one thing to read about mountain climbing, it's another to experience it yourself.
    • Đọc về leo núi là một chuyện, trải nghiệm thực tế là một chuyện khác.
  • It's one thing to support a cause online, it's another to volunteer in person.
    • Ủng hộ một mục tiêu trên mạng là một chuyện, tình nguyện tham gia trực tiếp là một chuyện khác.
  • It's one thing to apologize, it's another to change your behavior.
    • Xin lỗi là một chuyện, thay đổi hành vi là một chuyện khác.
  • It's one thing to dream about success, it's another to work hard for it.
    • Mơ về thành công là một chuyện, làm việc chăm chỉ để đạt được nó là một chuyện khác.
  • It's one thing to want something, it's another to deserve it.
    • Muốn một thứ gì đó là một chuyện, xứng đáng với nó là một chuyện khác.

3. Các từ đồng nghĩa phổ biến với "it's one thing ... it's another"?

  • "There's a difference between ... and ..."
  • "It's not the same to ... as to ..."
  • "One thing is ... another is ..."

Ví dụ:

  • There's a difference between knowing the path and walking the path.
    • Có sự khác biệt giữa việc biết đường và đi trên đường.
  • It's not the same to say you care as to show you care.
    • Nói rằng bạn quan tâm không giống như thể hiện rằng bạn quan tâm.
  • One thing is to hear about the problem, another is to experience it firsthand.
    • Nghe về vấn đề là một chuyện, trải nghiệm trực tiếp là một chuyện khác.

4. Các từ trái nghĩa phổ biến với từ "it's one thing ... it's another"?

  • "It's the same whether ... or ..."
  • "There's no difference between ... and ..."
  • "Both ... and ... are alike"

Ví dụ:

  • It's the same whether you win or lose.
    • Thắng hay thua đều như nhau.
  • There's no difference between helping out a friend and being a true friend.
    • Không có sự khác biệt giữa giúp đỡ một người bạn và trở thành một người bạn thật sự.
  • Both studying hard and working smart are alike in leading to success.
    • Học chăm chỉ và làm việc thông minh đều giống nhau trong việc dẫn đến thành công.

6. Bài tập thực hành về cụm từ "it's one thing ... it's another"

Tìm từ gần nghĩa nhất với "it's one thing ... it's another":

  1. It's one thing to make a promise, it's another to keep it.
    • A. It's similar to make a promise and keep it.
    • B. Making a promise and keeping it are identical.
    • C. Making a promise is different from keeping it.
    • D. Both making and keeping a promise are alike.

    Đáp án: C

    Dịch: Hứa là một chuyện, giữ lời hứa là một chuyện khác.

    Dịch đáp án:

    • A. Hứa và giữ lời hứa là giống nhau.
    • B. Hứa và giữ lời hứa là đồng nhất.
    • C. Hứa khác với giữ lời hứa.
    • D. Hứa và giữ lời hứa đều giống nhau.
  2. It's one thing to hear about a job opening, it's another to get hired.
    • A. Hearing about a job and getting hired are the same.
    • B. Both hearing about a job and getting hired are similar.
    • C. There's no difference between hearing about a job and getting hired.
    • D. Hearing about a job is different from getting hired.

    Đáp án: D

    Dịch: Nghe về một cơ hội việc làm là một chuyện, được tuyển dụng là một chuyện khác.

    Dịch đáp án:

    • A. Nghe về một công việc và được tuyển dụng là giống nhau.
    • B. Nghe về một công việc và được tuyển dụng là tương tự.
    • C. Không có sự khác biệt giữa nghe về một công việc và được tuyển dụng.
    • D. Nghe về một công việc khác với được tuyển dụng.
  3. It's one thing to imagine success, it's another to achieve it.
    • A. Imagining success and achieving it are identical.
    • B. Imagining success is different from achieving it.
    • C. Imagining and achieving success are the same.
    • D. Both imagining and achieving success are alike.

    Đáp án: B

    Dịch: Tưởng tượng thành công là một chuyện, đạt được nó là một chuyện khác.

    Dịch đáp án:

    • A. Tưởng tượng và đạt được thành công là đồng nhất.
    • B. Tưởng tượng thành công khác với đạt được nó.
    • C. Tưởng tượng và đạt được thành công là giống nhau.
    • D. Tưởng tượng và đạt được thành công là tương tự.
  4. It's one thing to know the rules, it's another to follow them.
    • A. Knowing the rules and following them are identical.
    • B. Knowing the rules is different from following them.
    • C. There's no difference between knowing and following the rules.
    • D. Both knowing and following the rules are similar.

    Đáp án: B

    Dịch: Biết các quy tắc là một chuyện, tuân theo chúng là một chuyện khác.

    Dịch đáp án:

    • A. Biết các quy tắc và tuân theo chúng là đồng nhất.
    • B. Biết các quy tắc khác với tuân theo chúng.
    • C. Không có sự khác biệt giữa biết và tuân theo các quy tắc.
    • D. Biết và tuân theo các quy tắc là tương tự.
  5. It's one thing to want change, it's another to work for it.
    • A. Wanting change and working for it are identical.
    • B. Wanting change is different from working for it.
    • C. Both wanting change and working for it are similar.
    • D. Wanting and working for change are the same.

    Đáp án: B

    Dịch: Muốn thay đổi là một chuyện, làm việc để đạt được nó là một chuyện khác.

    Dịch đáp án:

    • A. Muốn thay đổi và làm việc để đạt được nó là đồng nhất.
    • B. Muốn thay đổi khác với làm việc để đạt được nó.
    • C. Muốn thay đổi và làm việc để đạt được nó là tương tự.
    • D. Muốn và làm việc để thay đổi là giống nhau.
  6. It's one thing to believe in something, it's another to prove it.
    • A. Believing in something and proving it are identical.
    • B. Both believing in something and proving it are alike.
    • C. Believing in something is different from proving it.
    • D. There's no difference between believing and proving something.

    Đáp án: C

    Dịch: Tin vào điều gì đó là một chuyện, chứng minh nó là một chuyện khác.

    Dịch đáp án:

    • A. Tin vào điều gì đó và chứng minh nó là đồng nhất.
    • B. Tin vào điều gì đó và chứng minh nó là tương tự.
    • C. Tin vào điều gì đó khác với chứng minh nó.
    • D. Không có sự khác biệt giữa tin và chứng minh điều gì đó.
  7. It's one thing to talk about honesty, it's another to practice it.
    • A. Talking about honesty and practicing it are the same.
    • B. Talking about honesty is different from practicing it.
    • C. There's no difference between talking about and practicing honesty.
    • D. Both talking about and practicing honesty are similar.

    Đáp án: B

    Dịch: Nói về tính trung thực là một chuyện, thực hành nó là một chuyện khác.

    Dịch đáp án:

    • A. Nói về tính trung thực và thực hành nó là giống nhau.
    • B. Nói về tính trung thực khác với thực hành nó.
    • C. Không có sự khác biệt giữa nói về và thực hành tính trung thực.
    • D. Nói về và thực hành tính trung thực là tương tự.
  8. It's one thing to understand the problem, it's another to solve it.
    • A. Understanding the problem and solving it are identical.
    • B. Understanding the problem is different from solving it.
    • C. There's no difference between understanding and solving the problem.
    • D. Both understanding and solving the problem are similar.

    Đáp án: B

    Dịch: Hiểu vấn đề là một chuyện, giải quyết nó là một chuyện khác.

    Dịch đáp án:

    • A. Hiểu vấn đề và giải quyết nó là đồng nhất.
    • B. Hiểu vấn đề khác với giải quyết nó.
    • C. Không có sự khác biệt giữa hiểu và giải quyết vấn đề.
    • D. Hiểu và giải quyết vấn đề là tương tự.
  9. It's one thing to promise to be on time, it's another to actually arrive on time.
    • A. Promising to be on time is different from actually arriving on time.
    • B. Promising and arriving on time are identical.
    • C. There's no difference between promising and arriving on time.
    • D. Both promising and arriving on time are alike.

    Đáp án: A

    Dịch: Hứa sẽ đúng giờ là một chuyện, thực sự đến đúng giờ là một chuyện khác.

    Dịch đáp án:

    • A. Hứa sẽ đúng giờ khác với thực sự đến đúng giờ.
    • B. Hứa và đến đúng giờ là đồng nhất.
    • C. Không có sự khác biệt giữa hứa và đến đúng giờ.
    • D. Hứa và đến đúng giờ là tương tự.
  10. It's one thing to want peace, it's another to work towards it.
    • A. Wanting peace and working towards it are identical.
    • B. Wanting peace and working towards it are alike.
    • C. There's no difference between wanting and working towards peace.
    • D. Wanting peace is different from working towards it.

    Đáp án: D

    Dịch: Muốn hòa bình là một chuyện, làm việc để đạt được nó là một chuyện khác.

    Dịch đáp án:

    • A. Muốn hòa bình và làm việc để đạt được nó là đồng nhất.
    • B. Muốn hòa bình và làm việc để đạt được nó là tương tự.
    • C. Không có sự khác biệt giữa muốn và làm việc để đạt được hòa bình.
    • D. Muốn hòa bình khác với làm việc để đạt được nó.

Chia sẻ bài viết này


Để lại bình luận

Lưu ý, các bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công bố